trém mép

Học thuật
Thân thiện
trém mép

Một cậu bé trém mép kể chuyện cho các bạn nghe.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự nói năng khéo léo, nhanh nhảu, thường ý không chân thật: "trém mép" dùng để chỉ khả năng nói chuyện lanh lợi, mồm miệng giỏi giang, nhưng thường hàm ý về sự ba hoa, khoác lác hoặc không đáng tin cậy. Từ này thường mang sắc thái tiêu cực, châm biếm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ta nổi tiếng kẻ trém mép trong làng. (Anh ta nổi tiếng người nói năng ba hoa, khoác lác trong làng.)
    • Đừng nghe lời hứa hẹn của hắn, toàn trém mép thôi. (Đừng nghe theo lời hứa của hắn, tất cả chỉ lời nói ba hoa, không thật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đồ trém mép": dùng như một danh từ gọi, ý mắng, chê bai người hay nói khoác, nói dối.
    • Đồ trém mép! Mày nói chẳng giữ lời hứa nào. (Đồ ba hoa! Mày nói chẳng giữ được lời hứa nào.)
Biến thể từ gần giống
  • Bẻm mép (danh từ): Từ đồng nghĩa hoàn toàn với "trém mép", cùng chỉ người nói năng khéo léo nhưng ba hoa, khoác lác.
    • Thằng đó bẻm mép lắm, đừng tin. (Thằng đó nói năng ba hoa lắm, đừng tin.)
Từ đồng nghĩa
  • Ba hoa: Khoe khoang, nói quá sự thật.
  • Khoác lác: Nói những điều không thật, phóng đại.
  • Nói phét: Nói điều không thật để khoe mẽ hoặc lừa dối.
Từ trái nghĩa
  • Thật thà: Ngay thẳng, nói đúng sự thật.
  • Trầm tính: Ít nói, điềm đạm.
  • Chân chất: Chân thật, chất phác.
Lưu ý sử dụng
  • "Trém mép" một từ mang sắc thái khá tiêu cực thường dùng trong văn nói, trong các tình huống không trang trọng. Cần thận trọng khi sử dụng có thể bị coi xúc phạm hoặc chê bai người khác.
  • Từ này thường được dùng để chỉ đàn ông, con trai hơn phụ nữ.
trém mép

Một cậu bé trém mép kể chuyện cho các bạn nghe.

  1. Nh. Bẻm mép.